Ý nghĩa quẻ Địa Thủy Sư Tượng quẻ: LỜI KINH: 師貞, 丈人吉无咎. Dịch âm: – Sư trinh, trượng nhân cát, vô cữu. Dịch nghĩa: – Quân chính, bậc trượng nhân tốt, không lỗi. GIẢI NGHĨA: […]
Read MorePost Tagged with: "ý nghĩa kinh dịch"
Quẻ số 25 – Thiên Lôi Vô Vọng – Kinh dịch
Xem ý nghĩa quẻ Thiên Lôi Vô Vọng Tượng quẻ: LỜI KINH: 無妄元亨, 利貞, 其匪正, 有眚, 不利有攸往. Dịch âm. – Vô vọng nguyên hanh, lợi trinh, kỳ phỉ chính, hữu sảnh, bất lợi hữu du […]
Read MoreQuẻ số 2 – quẻ Thuần Khôn
Ý nghĩa quẻ Thuần Khôn Tượng quẻ: Lời kinh: 坤元亨, 利牝馬之貞, 君子有攸往, 先迷, 後 得, 主利, 西南得朋, 東北喪朋, 安貞, 吉. Dịch âm. – Khôn nguyên hanh, lợi tẫn mã chi trinh. Quân tử hữu du […]
Read MoreQuẻ số 1 – quẻ Thuần Càn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thuần Càn Lời kinh: 乾元亨利貞. Dịch âm. – Càn nguyền hanh lợi trinh. Dịch nghĩa. – Càn: đầu cả, hanh thông, lợi tốt, chính bền. Giải nghĩa: Càn tức là trời, đại […]
Read More