Ý nghĩa quẻ Phong Thủy Hoán Tượng quẻ: LỜI KINH: 渙亨, 王假有廟, 利涉大川, 利貞. Dịch âm. – Hoán hanh, vương giá hữu miếu, lợi thiệp đại xuyên, lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Hoán hanh, […]
Read MorePost Tagged with: "nhà đất đà nẵng"
Quẻ số 42 – Phong Lôi Ích – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Phong Lôi Ích Tượng quẻ: LỜI KINH: 益利有攸往, 利涉大川 Dịch âm. – ích lợi hữu du vãng, lợi thiệp đại xuyên. Dịch nghĩa. – Quẻ ích lợi có thửa đi, lợi về […]
Read MoreQuẻ số 60 – Thủy Trạch Tiết – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thủy Trạch Tiết Tượng quẻ: LỜI KINH: 節亨, 苦節不可貞 Dịch âm. – Tiết hanh, khổ tiết bất khả trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Tiết hanh, sự dè dặt khổ không thể chính […]
Read MoreQuẻ số 43 – Trạch Thiên Quải – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Trạch Thiên Quải Tượng quẻ: LỜI KINH: 夬, 揚于王庭, 孚號有厲, 吿自邑, 不利即戎, 利有攸往. Dịch âm. – Quyết, dương vu vương đình, phu hiệu hữu lệ. Cáo tự ấp, bất lợi tức nhung, […]
Read MoreQuẻ số 61 – Phong Trạch Trung Phu – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Phong Trạch Trung Phu Tượng quẻ: LỜI KINH: 中孚, 豚魚吉, 利涉大川, 利貞. Dịch âm. – Trung phu, đồn ngư cát, lợi thiệp đại xuyên, lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Trung phu, […]
Read MoreQuẻ số 44 – Thiên Phong Cấu – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thiên Phong Cấu Tượng quẻ: LỜI KINH: 垢, 女壯, 勿用取女. Dịch âm. – Cấu, nữ tráng, vật dụng thú nữ. Dịch nghĩa. – Quẻ Cấu, con gái mạnh, chớ dùng lấy con […]
Read MoreQuẻ số 62 – Lôi Sơn Tiểu Quá – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Lôi Sơn Tiểu Quá Tượng quẻ: LỜI KINH: 小過亨, 利貞. Dịch âm. – Tiểu quá hanh, lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Tiểu Quá hanh, lợi về chính bền. GIẢI NGHĨA Quá […]
Read MoreQuẻ số 52 – Thuần Cấn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thuần Cấn Tượng quẻ: LỜI KINH: 艮其背, 不獲其身, 行其庭, 不見其人, 无咎. Dịch âm. – Cấn kỳ bôi, bất hoạch kỳ thân, hành kỳ đình, bất kiến kỳ nhân, vô cữu. Dịch nghĩa. […]
Read MoreQuẻ số 63 – Thủy Hỏa Ký Tế – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thủy Hỏa Ký Tế Tượng quẻ: LỜI KINH: 旣濟亨, 小利貞, 初吉, 終亂. Dịch âm. – Ký tế hanh, tiểu lợi trinh, sơ cát, chung loạn. Dịch nghĩa. – Quẻ Ký Tế hanh, […]
Read MoreQuẻ số 51 – Thuần Chấn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thuần Chấn Tượng quẻ: LỜI KINH: 震亨, 震來虢虢, 笑言啞啞, 震驚百里, 不喪匕鬯. Dịch âm. – Chấn hanh, Chấn lai khích khích, tiếu ngôn ách ách, chấn kinh bách lý, bất táng chuỷ Xưởng. […]
Read MoreQuẻ số 64 – Hỏa Thủy Vị Tế – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Hỏa Thủy Vị Tế Tượng quẻ: LỜI KINH: 未濟亨, 小狐汔濟, 濡其尾, 无攸利 Dịch âm. – Vị Tế hanh, tiểu hồ ngật tế, nhu kỳ vĩ, vô du lợi. Dịch nghĩa. – Quẻ […]
Read MoreQuẻ số 50 – Hỏa Phong Đỉnh – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Hỏa Phong Đỉnh Tượng quẻ: LỜI KINH: 鼎元吉亨. Dịch âm. – Đỉnh nguyên cát hanh. Dịch nghĩa. – Quẻ Đỉnh, cả tốt hanh. GIẢI NGHĨA Quẻ Đỉnh, Tự quái nói rằng: Thay […]
Read MoreQuẻ số 53 – Phong Sơn Tiệm – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Phong Sơn Tiệm Tượng quẻ: LỜI KINH: 漸, 女歸, 吉, 利貞. Dịch âm. – Tiệm, nữ quy, cát, lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Tiệm, con gái về, tốt, lợi về chính […]
Read MoreQuẻ số 49 – Trạch Hỏa Cách – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Trạch Hỏa Cách Tượng quẻ: LỜI KINH: 革, 已日乃孚, 元亨利貞, 悔亡 Dịch âm. – Cách, dĩ nhật nãi phu, nguyên hanh lợi trinh, hối vong. Dịch nghĩa. – Quẻ Cách, hết ngày […]
Read MoreQuẻ số 33 – Thiên Sơn Độn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thiên Sơn Độn Tượng quẻ: LỜI KINH 遯亨, 小利貞. Dịch âm. – Độn hanh, tiểu lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Độn hanh, nhỏ lợi trinh. GIẢI NGHĨA Độn là lui tránh, […]
Read MoreQuẻ số 32 – Lôi Phong Hằng – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Lôi Phong Hằng Tượng quẻ: LỜI KINH: 恆亨, 无咎, 利貞, 利有攸往. Dịch âm. – Hằng hanh, vô cữu, lợi trinh, lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Hằng hanh, lợi về […]
Read MoreQuẻ số 19 – Địa Trạch Lâm – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Địa Trạch Lâm Tượng quẻ LỜI KINH: 臨元亨利貞, 至于八月有凶 Dịch âm. – Lâm nguyên hanh lợi trinh, chí vu bát nguyệt hữu Dịch nghĩa. – Quẻ Lâm, cả, hanh, lợi, trinh, đến […]
Read MoreQuẻ số 30 – Thuần Ly – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thuần Ly Tượng quẻ: LỜI KINH: 離利貞, 亨, 畜牝牛, 吉. Dịch âm. – Ly lợi trinh, hanh, xúc tẫn ngưu, cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Ly lợi về sự chính, hanh, nuôi […]
Read MoreQuẻ số 18 – Sơn Phong Cổ – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Sơn Phong Cổ Tượng quẻ: LỜI KINH: 蠱元亨, 利涉大川, 先甲三日, 後甲三日. Dịch âm. – Cổ nguyên hanh, lợi thiệp đại xuyên, tiên giáp tam nhật, hậu giáp tam nhật. Dịch nghĩa. – […]
Read MoreQuẻ số 14 – Hỏa Thiên Đại Hữu – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu Tượng giải LỜI KINH: 大有元亨. Dịch âm. – Đại hữu nguyên hanh. Dịch nghĩa. – Quẻ Đại hữu cả lớn hanh thông. GIẢI NGHĨA: Đại hữu tức là […]
Read MoreQuẻ số 17 – Trạch Lôi Tùy – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Trạch Lôi Tùy Tượng giải LỜI KINH 隨元亨利貞, 无咎. Dịch âm. – Tuỳ nguyên hanh lợi trinh, vô cữu. Dịch nghĩa. – Quẻ Tuỳ cả, lợi, trinh, không lỗi. GIẢI NGHĨA Tuỳ […]
Read MoreQuẻ số 13 – Thiên Hỏa Đồng Nhân – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân Tượng quẻ LỜI KINH: 同人于野, 亨, 利涉大川, 利君子貞. Dịch âm: Đồng nhân vu dã, hanh, lợi thiệp đại xuyên; lợi quân tử trinh. Dịch nghĩa: Cùng người ở […]
Read MoreQuẻ số 16 – Lôi Địa Dự – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Lôi Địa Dự Tượng quẻ: LỜI KINH: 豫, 利建侯, 行師. Dịch âm. – Dự, lợi kiến hầu, hành sư. Dịch nghĩa. – Quẻ Dự, lợi cho sự dựng nước hầu, trẩy quân. […]
Read MoreQuẻ số 12 – Thiên Địa Bĩ – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thiên Địa Bĩ Tượng quẻ LỜI KINH: 否之匪人, 不利君子貞, 大往小來. Dịch âm: Bĩ chi phỉ nhân. Bất lợi quân tử trinh, đại vãng tiểu lai. Dịch nghĩa: Bĩ đấy, chẳng phải người. […]
Read MoreQuẻ số 15 – Địa Sơn Khiêm – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Địa Sơn Khiêm Tượng quẻ: LỜI KINH: 謙亨, 君子有終. Dịch âm. – Khiêm hanh, quân tử hữu chung. Dịch nghĩa. – Quẻ Khiêm hanh thông, đấng quân tử có sau chót. GIẢI […]
Read MoreQuẻ số 11 – Địa Thiên Thái – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Địa Thiên Thái Tượng quẻ LỜI KINH: 泰, 小往, 大來, 吉亨. Dịch âm: Thái, tiểu vãng, đại lai, cát hanh. Dịch nghĩa: Quẻ Thái, nhỏ đi, lớn lại, lành tốt hanh thông. […]
Read MoreQuẻ số 29 – Thuần Khảm – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thuần Khảm Tượng quẻ: LỜI KINH: 習坎有孚維心, 亨, 行有尚. Dịch âm. – Tập khảm hữu phu duy tâm, hanh, hành hữu thượng. Dịch nghĩa. – Quẻ Khảm kép, có tin, bui lòng, […]
Read MoreQuẻ số 10 – Thiên Trạch Lý – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thiên Trạch Lý Tượng quẻ LỜI KINH: 履虎尾, 不哇人, 亨. Dịch âm: – Lý hổ vĩ, bất chất nhân, hanh Dịch nghĩa: – Xéo đuôi cọp, không cắn người, hanh! GIẢI NGHĨA […]
Read MoreQuẻ số 28 – Trạch Phong Đại Quá – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Trạch Phong Đại Quá Tượng quẻ: LỜI KINH: 大過, 棟撓, 利有攸往, 亨. Dịch âm. – Đại quá, đống nạo, lợi hữu du vãng, hanh. Dịch nghĩa. – Quẻ Đại Quá, cột ỏe, […]
Read MoreQuẻ số 8 – Thủy Địa Tỷ
Ý nghĩa quẻ Thủy Địa Tỷ Tượng quẻ LỜI KINH: 比吉, 原策元, 永, 貞, 无咎, 不寧方來, 後夫凶 Dịch âm: Tỷ cát, nguyên phệ nguyên, vĩnh, trinh, vô cữu. Bất ninh phương lai, hậu phu hung. […]
Read More