Ý nghĩa quẻ Sơn Trạch Tổn Tượng quẻ: LỜI KINH: 損有孚, 元吉, 无咎, 可貞, 利有攸往. Dịch âm. – Tốn hữu phu, nguyên cát, vô cữu, khả trinh, lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ […]
Read MorePost Tagged with: "nhà đất đà nẵng"
Quẻ số 47 – Trạch Thủy Khốn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Trạch Thủy Khốn Tượng quẻ: LỜI KINH: 困, 亨貞, 大人吉, 无咎, 有言不信. Dịch âm.- Khốn, hanh trinh, đại nhân cát, vô cữu, hữu ngôn bất Dịch nghĩa.- Quẻ Khốn hanh, chính bền, […]
Read MoreQuẻ số 40 – Lôi Thủy Giải – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Lôi Thủy Giải Tượng quẻ: LỜI KINH: 解利西南, 无所往, 其來復, 吉, 有攸往, 夙吉. Dịch âm. – Giải lợi Tây Nam, vô sở vãng, kỳ lai phục, cát; hữu du vãng, túc cát. […]
Read MoreQuẻ số 46 – Địa Phong Thăng – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Địa Phong Thăng Tượng quẻ: LỜI KINH: 升元亨, 用見大人, 勿恤, 南正吉. Dịch âm. – Thăng nguyên hanh, dụng kiến đại nhân, vật tuất, nam chinh cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Thăng, cả […]
Read MoreQuẻ số 39 – Thủy Sơn Kiển – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thủy Sơn Kiển Tượng quẻ: LỜI KINH: 蹇利西南, 不利東北, 利見大人, 貞吉. Dịch âm. – Kiển lợi Tây Nam, bất lợi Đông Bắc, lợi kiến đại nhân, trinh cát. Dịch nghĩa. – Quẻ […]
Read MoreQuẻ số 45 – Trạch Địa Tụy – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Trạch Địa Tụy Tượng quẻ: LỜI KINH: 萃亨, 王假有廟. Dịch âm. – Tuy hanh, vương cách hữu miếu. Dịch nghĩa. – Quẻ Tuy hanh, vua đền có miếu. GIẢI NGHĨA Tụy là […]
Read MoreQuẻ số 38 – Hỏa Trạch Khuê – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Hỏa Trạch Khuê Tượng quẻ: LỜI KINH: 睽. 小 事 吉. Khuê. Tiểu sự cát. Quẻ Khuê, việc nhỏ tốt. GIẢI NGHĨA Khuê là trái khác. Là quẻ trên lửa dưới chằm, […]
Read MoreQuẻ số 55 – Lôi Hỏa Phong – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Lôi Hỏa Phong Tượng quẻ: LỜI KINH: 豐亨, 王假之, 勿憂宜日中. Dịch âm. Phong hanh, vương giá chi, vật ưu nghi nhật trung. Dịch nghĩa. – Quẻ Phong hanh thông, vua đến đấy, […]
Read MoreQuẻ số 37 – Phong Hỏa Gia Nhân – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Phong Hỏa Gia Nhân Tượng quẻ: LỜI KINH 家人利女貞 Dịch âm. – Gia nhân lợi nữ trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Gia nhân lợi về gái chính. GIẢI NGHĨA Gia nhân là […]
Read MoreQuẻ số 56 – Hỏa Sơn Lữ – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Hỏa Sơn Lữ Tượng quẻ: LỜI KINH: 旅小亨, 旅貞吉. Dịch âm. – Lữ tiểu hanh, lữ trinh cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Lữ nhỏ hanh thông sự đi đường chính bền tốt. […]
Read MoreQuẻ số 36 – Địa Hỏa Minh Di – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Địa Hỏa Minh Di Tượng quẻ: LỜI KINH 明夷利艱貞. Dịch âm. – Minh di lợi gian trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Minh di lợi về khó nhọc trinh chính. GIẢI NGHĨA: Di […]
Read MoreQuẻ số 57 – Thuần Tốn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thuần Tốn Tượng quẻ: LỜI KINH: 巽小亨, 利有攸往, 利見大人. Dịch âm. – Tốn tiểu hanh, lợi hữu du vãng, lợi kiến đại nhân. Dịch nghĩa. – Quẻ Tốn nhỏ hanh thông, lợi […]
Read MoreQuẻ số 35 – Hỏa Địa Tấn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Hỏa Địa Tấn Tượng quẻ: LỜI KINH晉, 康侯用錫馬蕃庶, 晝日三接. Dịch âm. – Tấn, khang hầu dụng tích mã phồn thứ, trú nhật tam tiếp. Dịch nghĩa. – Quẻ Tấn, tước hầu yên […]
Read MoreQuẻ số 58 – Thuần Đoài – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thuần Đoài Tượng quẻ: LỜI KINH: 予利貞. Dịch âm. – Đoài hanh lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Đoài hanh, lợi về chính bền. GIẢI NGHĨA Đoài là đẹp lòng. Một Âm […]
Read MoreQuẻ số 33 – Thiên Sơn Độn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thiên Sơn Độn Tượng quẻ: LỜI KINH 遯亨, 小利貞. Dịch âm. – Độn hanh, tiểu lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Độn hanh, nhỏ lợi trinh. GIẢI NGHĨA Độn là lui tránh, […]
Read MoreQuẻ số 32 – Lôi Phong Hằng – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Lôi Phong Hằng Tượng quẻ: LỜI KINH: 恆亨, 无咎, 利貞, 利有攸往. Dịch âm. – Hằng hanh, vô cữu, lợi trinh, lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Hằng hanh, lợi về […]
Read MoreQuẻ số 9 – Phong Thiên Tiểu Súc – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Phong Thiên Tiểu Súc Tượng quẻ: LỜI KINH: 小畜亨, 密雲不雨, 自我西郊. Dịch âm: Tiểu súc hanh, mật vân bất vũ, tự ngã tây giao. Dịch nghĩa: Chứa nhỏ hanh thông, mây dày […]
Read MoreQuẻ số 26 – Sơn Thiên Đại Súc – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Sơn Thiên Đại Súc Tượng quẻ: LỜI KINH: 大畜利貞, 不家食, 吉, 利涉大川. Dịch âm. – Đại Xúc lợi trinh, bất gia thực, cát, lợi thiệp đại xuyên. Dịch nghĩa. – Quẻ Đại […]
Read MoreQuẻ số 7 – Địa Thủy Sư – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Địa Thủy Sư Tượng quẻ: LỜI KINH: 師貞, 丈人吉无咎. Dịch âm: – Sư trinh, trượng nhân cát, vô cữu. Dịch nghĩa: – Quân chính, bậc trượng nhân tốt, không lỗi. GIẢI NGHĨA: […]
Read MoreQuẻ số 25 – Thiên Lôi Vô Vọng – Kinh dịch
Xem ý nghĩa quẻ Thiên Lôi Vô Vọng Tượng quẻ: LỜI KINH: 無妄元亨, 利貞, 其匪正, 有眚, 不利有攸往. Dịch âm. – Vô vọng nguyên hanh, lợi trinh, kỳ phỉ chính, hữu sảnh, bất lợi hữu du […]
Read MoreQuẻ số 6 – Thiên Thủy Tụng – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thiên Thủy Tụng Tượng quẻ LỜI KINH: 訟, 有孚窒惕, 中吉, 終凶, 利見大人, 不利涉大川. Dịch âm: Tụng, hữu phu chất dịch, trung cát, chung hung, lợi kiến đại nhân, bất lợi thiệp đại […]
Read MoreQuẻ số 24 – Địa Lôi Phục – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Địa Lôi Phục Tượng quẻ: LỜI KINH: 復亨, 出入無疾, 朋來无咎. Dịch âm. – Phục hanh, xuất nhập vô tật, bằng lai vô cữu. Dịch nghĩa. – Quẻ Phục hanh, ra vào không […]
Read MoreQuẻ số 5 – Thủy Thiên Nhu – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thủy Thiên Nhu Tượng quẻ: LỜI KINH: 需, 有学, 光, 予, 貞, 吉, 利涉大川. Dịch âm: Nhu, hữu phu, quang, hanh, trinh, cát, lợi thiệp đại xuyên. Dịch nghĩa: Quẻ Nhu, có […]
Read MoreQuẻ số 23 – Sơn Địa Bác – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Sơn Địa Bác Tượng quẻ: LỜI KINH: 剝不利有攸往. Dịch âm. – Bác bất lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Bác không lợi có thửa đi. GIẢI NGHĨA: Bác nghĩa là […]
Read MoreQuẻ số 4 – quẻ Sơn Thủy Mông – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Sơn Thủy Mông Tượng quẻ: Lời kinh: 蒙亨, 匪我求童蒙, 童蒙求我.初筮吿, 再三瀆, 瀆則不吿, 利貞. Dịch âm. – Mông hanh, phỉ ngã cầu đồng mông, đồng mông cầu ngã. Sơ phệ cốc, tái tam […]
Read MoreQuẻ số 22 – Sơn Hỏa Bí – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Sơn Hỏa Bí Tượng quẻ: LỜI KINH: 賁亨, 小有攸往. Dịch âm. – Bí hanh, tiểu lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Bí danh, hơi lợi có thửa đi. GIẢI NGHĨA […]
Read MoreQuẻ số 3 – quẻ Thủy Lôi Truân – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thủy Lôi Truân Tượng quẻ Lời Kinh 屯元亨利貞, 勿用有攸往, 利建候. Dịch âm. – Truân nguyên hanh lợi trinh, vật dụng hữu du vãng, lợi kiến hầu. Dịch nghĩa. – Truân đầu cả, […]
Read MoreQuẻ số 31 – Trạch Sơn Hàm – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Trạch Sơn Hàm Tượng quẻ: LỜI KINH: 咸亨, 利貞, 取女, 吉。 Dịch âm. – Hàm hanh, lợi trinh, thù nữ, cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Hàm hanh, lợi chính, lấy con gái, […]
Read MoreQuẻ số 21 – Hỏa Lôi Phệ Hạp – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp Tượng quẻ: LỜI KINH 噬嗑亨, 利用獄. Dịch âm. – Phệ hạp hanh, lợi dụng ngục. Dịch nghĩa. – Quẻ Phệ hạp hanh, lợi dùng việc ngục. GIẢI NGHĨA […]
Read MoreQuẻ số 20 – Phong Địa Quan – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Phong Địa Quan Tượng quẻ: LỜI KINH: 觀, 盥而不薦, 有孚顒若. Dịch âm. – Quan, quán nhi bất tiến, hữu phu ngung nhược. Dịch nghĩa. – Quẻ quan, rửa mà không cứng, có […]
Read More