Comedogenic Tên gọi khác: Comedogenic (Tiếng Việt. Chất gây mụn) Chất gây mụn là thành phần làm tăng lượng tích tụ của các tế bào sừng ở lỗ chân lông (nơi tiết chất nhờn), khiến […]
Read MoreArticles by admin
Từ điển về chăm sóc da: Color
Color Tên gọi khác: Color (Tiếng Việt. Chất tạo màu, Chất màu) Các chất màu có thể tìm thấy được chia thành FD&C, D&C và Ext.D&C FD&C được phép sử dụng trong thực phẩm, dược […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Concealer – che khuyết điểm
Concealer Tên gọi khác: Concealer (Tiếng Việt. Che khuyết điểm) Định nghĩa : Kem che khuyết điểm có tác dụng che đi những điểm tối màu hoặc những khuyết điểm không mong muốn trên da […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Cheek Powder
Cheek Powder Tên gọi khác: Cheek Powder (Tiếng Việt. Phấn má) Định nghĩa: Phấn má hồng là loại phấn có tác dụng giúp bạn sở hữu gương mặt hồng hào khỏe mạnh trong […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Acrylates/dimethicone methacrylate copolymer
Acrylates/dimethicone methacrylate copolymer Tên gọi khác: Acrylates/dimethicone methacrylate copolymer Acrylates/dimethicone methacrylate copolymer– một dạng chất làm mềm với khả năng tạo màng. Nó cũng ngăn chặn hiện tượng vón cục của các thành phần chế […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Acrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymer
Acrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymer Tên gọi khác: Acrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymer Acrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymer – một chất nhũ hóa cho nhũ tương dầu trong nước với tính chất làm đặc và ổn định hoạt chất gần […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Acrylates copolymer
Acrylates copolymer Tên gọi khác: Acrylates copolymer Acrylates copolymer – có khả năng hấp thụ sự bài tiết của da, do vậy giảm bớt độ bóng của da và tạo ra bề mặt da được cải […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Acrylates
Acrylates Acrylates là một nhóm polyme được tạo ra từ các monome acrylate. Những loại nhựa này nổi tiếng về tính trong suốt, khả năng chống vỡ, và độ đàn hồi Acrylates copolymer thường được sử dụng trong mỹ phẩm, chẳng hạn như sơn móng […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Acrylamide copolymer
Acrylamide copolymer Tên gọi khác: Acrylamide copolymer Có khả năng hình thành màng và giống acrylates copolymer << Mua các sản phẩm làm đẹp tại đây – HAPPY SKIN >>
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Acrylamide/sodium acryloyldimethyl taurate copolymer
Acrylamide/sodium acryloyldimethyl taurate copolymer Tên gọi khác: Acrylamide/sodium acryloyldimethyl taurate copolymer Được sử dụng như một chất làm đặc và/hoặc làm ổn định. Nó không gây kích ứng. Xem thêm polymer << Mua các sản […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Achillea Extract
Achillea Extract Tên gọi khác: Achillea Extract Chiết xuất achilles – xem thêm nước cây cỏ thi nguyên chất << Mua các sản phẩm làm đẹp tại đây – HAPPY SKIN >>
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Acetylated lanolin alcohol
Acetylated lanolin alcohol Tên gọi khác: Acetylated lanolin alcohol Cho ta thấy tính chất làm mềm da và chống dị ứng. Đây là một este giống steroid được phát hiện trên da. Theo một số […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Acetylated lanolin
Acetylated lanolin Tên gọi khác: Acetylated lanolin Là một loại thuốc làm mềm giúp hình thành màng kỵ nước trên da << Mua các sản phẩm làm đẹp tại đây – HAPPY SKIN >>
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Acacia
Acacia Tên gọi khác: Acacia Tên gọi khác: Acacia gum, black catechu, gum acacia, gum A-rập (Eng. Acacia senegal) – được dùng phổ biến trong phương thức chữa bệnh truyền thống như một chất kháng viêm […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Acetyl hexapeptide-8
Acetyl hexapeptide-8 Tên gọi khác: Acetyl hexapeptide-8 Một peptide làm mờ nếp nhăn. Nó được sản xuất một cách nhân tạo và được coi là có hiệu quả cao. Các nghiên cứu lâm sàng cho […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Acetyl hexapeptide-3
Acetyl hexapeptide-3 Tên gọi khác: Acetyl hexapeptide-3 Một peptide được khẳng định có khả năng ngăn chặn và ngưng quá trình chuyển hóa các tác động chủ yếu về mặt hóa học khiến teo cơ […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Acetyl hexapeptide-1
Acetyl hexapeptide-1 Tên gọi khác: Acetyl hexapeptide-1 Một peptide điều hòa melanin nhằm kích thích sự sản xuất melanin cho da. Nó có khả năng bắt chước cơ chế bảo vệ tự nhiên của da […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Active ingredient
Active ingredient Tên gọi khác: Active ingredient Tên gọi khác: Active principle (Tiếng Việt. Chất hoạt động) Chất hoạt động là những thành phần có đặc tính trị liệu, nghĩa là khi bôi lên da, […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Astringent
Astringent Tên gọi khác: Astringent (Tiếng Việt. Chất làm se) Chất làm se có công dụng chính là làm co khítcác mô. Nó được sử dụng để làm nhỏ lỗ chân lông, hạn chế hàm […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Antioxidant
Antioxidant Tên gọi khác: Antioxidant (Tiếng Việt. Chất chống oxy hóa/Chất chống lão hóa) Chất chống oxy hóa hay còn gọi là chống lão hóa là những thành phần có chức năng làm hạn chế, […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Aromatherapy
Aromatherapy Tên gọi khác: Aromatherapy (Tiếng Việt. Hương liệu) Hương liệu nhằm nói đến việc sử dụng tinh dầu trong trị liệu và chế tạo nước hoa. Nó được sử dụng rộng rãi từ việc […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Acacia gum
Acacia gum Tên gọi khác: Acacia gum Gôm acacia Xem phần acacia. << Mua các sản phẩm làm đẹp tại đây – HAPPY SKIN >>
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Acai (Euterpe oleracea) pulp oil
Acai (Euterpe oleracea) pulp oil Tên gọi khác: Acai (Euterpe oleracea) pulp oil Dầu thịt quả acai Được xem là có tính chống oxy hóa mạnh và có khả năng giúp điều chỉnh lượng lipid […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Acerola extract
Acerola extract Tên gọi khác: Acerola extract Chiết xuất acerola Được xem là có tính chống oxy hóa và thanh lọc các gốc tự do dựa vào hàm lượng axit ascorbic cao trong nó. Nó […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Acetamide mea
Acetamide mea Tên gọi khác: Acetamide mea Tên gọi khác: ethanol acetamide Chất làm ẩm được khuyên dùng ở dạng nhũ tương. Theo nhà sản xuất, nó có tính năng kích thích giảm đau << […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Acetate
Acetate Tên gọi khác: Acetate Một dạng muối của axit acetic. Mặc dù được liệt kê trên nhãn là acetate, nhưng để xác định khả năng hoạt hóa tương thích của nó, nó cần được […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Acetone
Acetone Tên gọi khác: Acetone Acetone Một dung môi được coi là một chất không gây nổi mụn, thường được dùng điều chế toner cho da . Nó có thể làm khô và gây khó […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Alkali
Alkali Tên gọi khác: Alkali (Tiếng Việt. Kiềm) Độ kiềm được thể hiện qua độ pH – với 7.1 là độ kiềm kém nhất đến 14 là kiềm mạnh nhất. Kiềm được sử dụng trong […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Alcohols
Alcohols Tên gọi khác: Alcohols (Tiếng Việt. Chất cồn) Chất cồn được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm với vai trò dung môi, chất trung chuyển, và chất làm se khít. Khi được kết […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Acid
Acid Tên gọi khác: Acid (Tiếng Việt. Axit) Độ Axit được thể hiện qua độ pH – với 0 là độ axit đậm đặc nhất đến 6.9 là kém axit nhất. Axit được sử dụng […]
Read More