Ba rọi Heo rút sườn là khúc thịt nằm ở tảng bụng của con heo, đã được loại bỏ xương sườn hoàn toàn, chỉ còn phần sụn mềm. Khúc thịt này gọi là ba rọi […]
Read MoreArticles by admin
Thịt heo ba chỉ – heo thảo mộc xứ quảng
Thịt ba chỉ heo hay còn gọi là thịt ba rọi là phần thịt nằm ở bụng con heo. Cái tên này bắt nguồn từ việc miếng thịt gồm các lớp thịt, mỡ xen kẽ […]
Read MoreThịt mông heo và các món ăn chế biến từ thịt mông heo
Thịt mông heo là thịt nằm ở mông con heo, bao gồm cả thịt và mỡ lẫn nhau. Phần thịt này thì lớp bì, mỡ và thịt được phân tách rõ ràng, phần thịt nạc […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Anhydrous lanolin
Anhydrous lanolin Tên gọi khác: Anhydrous lanolin Anhydrous lanolin– một chất làm mềm và làm nhũ tương hóa. Khả năng bít các ống tuyến mồ hôi và ngưng các phát sinh các tổn thất mới […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Angelica (Angelica sp.)
Angelica (Angelica sp.) Tên gọi khác: Angelica (Angelica sp.) Angelica (Angelica sp.) – ở cả hai dạng chiết xuất và tinh dầu, chất thực vật này được miêu tả như thuốc bổ, giải độc, làm sạch […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Anemone extract (anemone sp.)
Anemone extract (anemone sp.) Tên gọi khác: Anemone extract (anemone sp.) Anemone extract (anemone sp.)–chiết xuất anemone– một chiết xuất thảo dược với tính chất làm dịu và kháng viêm, cũng như làm lành các […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Amyl cinnamal
Amyl cinnamal Tên gọi khác: Amyl cinnamal Amyl cinnamal– được dùng như hương thơm. Nó được tìm thấy trong tự nhiên ở một số loài cây, và vẫn thường được chiết xuất nhân tạo dùng […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Amydimethyl PABA
Amydimethyl PABA Tên gọi khác: Amydimethyl PABA Amydimethyl PABA– xem thêm pentyl dimethyl PABA. Amydimethyl PABA (còn được gọi là para-aminobenzoic acid hoặc PABA) là một hợp chất hữu cơ có công thức H₂NC₆H₄CO₂H. Nó xuất hiện dưới dạng tinh thể […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Amphoteric 2
Amphoteric 2 Tên gọi khác: Amphoteric 2 Amphoteric 2– một chất hoạt động bề mặt cực nhẹ được dùng chủ yếu trong dầu gội đầu cho trẻ em. Nó có thể dùng như chất nhũ […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Amodimethicone copolyol
Amodimethicone copolyol Tên gọi khác: Amodimethicone copolyol Amodimethicone copolyol– một sản phẩm silicon có tính chất làm mịn da và dưỡng ẩm. Amodimethicone copolyol là một thành phần thường được sử dụng trong mỹ phẩm. Để […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Amniotic fluid
Amniotic fluid Tên gọi khác: Amniotic fluid Amniotic fluid – chất lỏng amniotic– một số người coi chất này đơn giản như protein động vật dùng như chất tạo màng bề mặt với tính chất làm […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ammonium polyacryldimethyl taurate
Ammonium polyacryldimethyl taurate Tên gọi khác: Ammonium polyacryldimethyl taurate Ammonium polyacryldimethyl taurate– một polymer được dùng để ổn định nhũ tương và điều chỉnh độ nhớt trong việc điều chế. Ammonium Polyacryldimethyl Taurate là một thành […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ammonium polyacryldimethyltauramide
Ammonium polyacryldimethyltauramide Tên gọi khác: Ammonium polyacryldimethyltauramide Ammonium polyacryldimethyltauramide– một chất làm đặc và ổn định. Nó phát huy tác dụng tốt trong môi trường pH cao, là môi trường bắt buộc trong điều chế […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ammonium lauryl sulfate
Ammonium lauryl sulfate Tên gọi khác: Ammonium lauryl sulfate Ammonium lauryl sulfate– một chất hoạt động bề mặt với khả năng nhũ hóa. Với khả năng tẩy rửa được chứng minh, nó có thể được […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ammonium laureth sulfate
Ammonium laureth sulfate Tên gọi khác: Ammonium laureth sulfate Ammonium laureth sulfate– một chất hoạt động bề mặt có khả năng tạo bọt. Nó có thể được dùng như chất nhũ hóa và được dùng […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ammonium lactate
Ammonium lactate Tên gọi khác: Ammonium lactate Ammonium lactate– khi được dùng một khu vực nhất định, chất này làm dày tầng thượng bì trong khi làm giảm độ dày của lớp sừng. Nó là […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ammonium hydroxide
Ammonium hydroxide Tên gọi khác: Ammonium hydroxide Ammonium hydroxide– được dùng trong các chất điều chế mỹ phẩm như chất kiềm nhằm trung hòa tính acid mạnh trong quá trình điều chế << Mua các […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ammonium glycyrrhizinate
Ammonium glycyrrhizinate Tên gọi khác: Ammonium glycyrrhizinate Ammonium glycyrrhizinate– một chất dưỡng ẩm, nó được dùng như hương liệu, cụ thể dùng cho son môi. << Mua các sản phẩm làm đẹp tại đây – […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ammonium glycolate
Ammonium glycolate Tên gọi khác: Ammonium glycolate Ammonium glycolate– một chất có tác dụng làm sạch được dùng trong dầu gội đầu và sữa rửa mặt. Ammonium glycolate cũng là một chất bị trung hòa […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ammonium cocoyl isethionate
Ammonium cocoyl isethionate Tên gọi khác: Ammonium cocoyl isethionate Ammonium cocoyl isethionate– một chất hoạt động bề mặt. Tính chất dịu nhẹ và sủi bọt nhiều của nó được dùng trong việc điều chế chất […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ammonium chloride
Ammonium chloride Tên gọi khác: Ammonium chloride Ammonium chloride– được dùng như chất làm đặc và là chất thêm vào toner không cồn. Theo nhà điều chế mỹ phẩm, thành phần ammonium gây cảm giác […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ammonium caseinate
Ammonium caseinate Tên gọi khác: Ammonium caseinate Ammonium caseinate– một chất giữ nước và nhũ hóa được đưa vào điều chế mỹ phẩm như polymer. Nó là bột protein tan trong nước, có nguồn gốc từ […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ammonium bituminosulfonate
Ammonium bituminosulfonate Tên gọi khác: Ammonium bituminosulfonate Ammonium bituminosulfonate– cũng được biết như ichthyol; ichthammol; sodium shale oil sulfonate. Xem thêm sodium shale oil sulfonate. Ammonium bituminosulfonate (còn được gọi là ichthammol) là một chất dẻo được […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ammonium alpha hydroxyethanoate
Ammonium alpha hydroxyethanoate Tên gọi khác: Ammonium alpha hydroxyethanoate Ammonium alpha hydroxyethanoate– xem thêm ammonium glycolate. Ammonium alpha hydroxyethanoate, còn được gọi là ammonium lactate, là một hợp chất được sử dụng trong mỹ phẩm. Hãy […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ammonium acryloyldimethyltaurate/VP copolymer
Ammonium acryloyldimethyltaurate/VP copolymer Tên gọi khác: Ammonium acryloyldimethyltaurate/VP copolymer Ammonium acryloyldimethyltaurate/VP copolymer– một chất làm đặc. Ammonium acryloyldimethyltaurate/VP copolymer là một polyme tổng hợp được sử dụng trong mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da. Tên gọi […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Aminoserine
Aminoserine Tên gọi khác: Aminoserine Aminoserine– xem thêm serine Aminoserine là một amino acid có vai trò quan trọng trong chăm sóc da và tóc. Hãy cùng tìm hiểu về nó: Aminoserine là gì? Aminoserine là một loại amino acid. […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Aminomethyl propanol
Aminomethyl propanol Tên gọi khác: Aminomethyl propanol Aminomethyl propanol– một loại cồn được dùng để điều chỉnh độ pH trong việc điều chế mỹ phẩm, nó cũng tác động như chất nhũ hóa và được […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Aminoethyl propanol
Aminoethyl propanol Tên gọi khác: Aminoethyl propanol Aminoethyl propanol– một loại cồn có tính chất khử trùng và kháng viêm tại chỗ được dùng chung như chất điều chỉnh độ pH trong việc điều chế […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Aminobutyric acid
Aminobutyric acid Tên gọi khác: Aminobutyric acid Aminobutyric acid– một amino acid có tính chất giữ nước và kháng viêm khả thi. Axit Aminobutyric (GABA) là một thành phần thường xuất hiện trong mỹ phẩm. Hãy […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Alpha lipoic acid (ALA)
Alpha lipoic acid (ALA) Tên gọi khác: Alpha lipoic acid (ALA) Alpha lipoic acid (ALA)– được biết đến với cái tên thioctic acid. Đây là một chất chống oxi hóa cực mạnh và nhiều thuộc tính qua tác […]
Read More